讀
độcHán Việt · Nôm
đậuHán Việt · Nôm
đọcNôm
đặtNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8B80
- Bộ thủ
- 言 ngôn số 149
- Nét ngoài bộ
- 15
- Tổng số nét
- 22
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- độc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "độc" · âm tiết độc
- đậu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đậu" · âm tiết đậu
- đọc — Nôm. Chữ cùng âm "đọc" · âm tiết đọc
- đặt — Nôm. Chữ cùng âm "đặt" · âm tiết đặt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 讀 theo lối Nôm
đặtĐể một người, một vật vào một chỗ.đậuCây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.độcCó tác dụng làm hại sức khoẻ hoặc làm cho chết.đọcNhìn thấy và hiểu các chữ hoặc thông tin viết được khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
read, study; pronounce
Giản thể và phồn thể
Chữ 讀 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "độc"
Chữ khác cũng đọc là "đậu"
Chữ khác cũng đọc là "đọc"
Chữ khác cũng đọc là "đặt"
Chữ cùng bộ 言
論luận語ngữ計kế說thoát課khoá請thỉnh許hứa該cai言ngôn認nhận設thiết試thí變biến讓nhượng記kí誰thuỳ議nghị談giạm詩thi誠thành说thoát訴tố話thoại講giảng識chí謙khiêm討thảo謝tạ訪phỏng諒lượng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 讀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 讀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 讀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).