杜
đỗHán Việt · Nôm
dòNôm
đậuNôm
đỏNôm
đổNôm
đuãNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+675C
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đỗ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đỗ" · âm tiết đỗ
- dò — Nôm. Chữ cùng âm "dò" · âm tiết dò
- đậu — Nôm. Chữ cùng âm "đậu" · âm tiết đậu
- đỏ — Nôm. Chữ cùng âm "đỏ" · âm tiết đỏ
- đổ — Nôm. Chữ cùng âm "đổ" · âm tiết đổ
- đuã — Nôm. Chữ cùng âm "đuã"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Cây đỗ, đậu.
- Họ Đỗ
- Ngăn, nhét, bịt.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 杜 theo lối Nôm
đổNgã nằm xuống do bị tác động mạnh hoặc do ở tư thế không đứng vững.đỏCó màu như máu, như son.đậuCây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.đỗ(tàu, xe) ở yên, đứng yên tại một chỗ trong một lúc, trước khi di chuyển tiếp.dòThứ bẫy chim.đũaĐồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
stop, prevent; restrict; surname
Chữ khác cũng đọc là "đỗ"
Chữ khác cũng đọc là "dò"
Chữ khác cũng đọc là "đậu"
Chữ khác cũng đọc là "đỏ"
Chữ khác cũng đọc là "đổ"
Chữ khác cũng đọc là "đuã"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 杜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 杜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 杜 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).