箸
Âm đọc tiếng Việt
- giạ — Nôm. Chữ cùng âm "giạ" · âm tiết giạ
- đuã — Nôm. Chữ cùng âm "đuã"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 箸 theo lối Nôm
đũaĐồ dùng để và cơm và gắp thức ăn, hình que tròn và nhẵn, ghép thành từng đôi.giạ(Đph) Thùng sắt dùng để đong thóc, dung tích độ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
chopsticks
Chữ khác cũng đọc là "giạ"
Chữ khác cũng đọc là "đuã"
Chữ cùng bộ 竹
節tiết笠lợp答đáp等đẳng簡giản算toán籠lung筆bút管quản笑tiếu竹trúc箱sương箭tiễn第đậy籃lam笨bát籍tịch篇thiên竿cán簇thấu簿bạc筷khoái符phù筋trợ箏tranh策sách笘chòm築trúc簽kiểm筒đồng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 箸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 箸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).