徒
đồHán Việt · Nôm
tròNôm
dòNôm
đòNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F92
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đồ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đồ" · âm tiết đồ
- trò — Nôm. Chữ cùng âm "trò" · âm tiết trò
- dò — Nôm. Chữ cùng âm "dò" · âm tiết dò
- đò — Nôm. Chữ cùng âm "đò" · âm tiết đò
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 徒 theo lối Nôm
đồVật do con người tạo ra để dùng hay làm thức ăn nói chung.dòThứ bẫy chim.tròHoạt động diễn ra trước mắt người khác để mua vui.đòThuyền nhỏ chở khách trên sông nước.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
disciple, follower; go on foot
Chữ khác cũng đọc là "đồ"
Chữ khác cũng đọc là "trò"
Chữ khác cũng đọc là "dò"
Chữ khác cũng đọc là "đò"
Chữ cùng bộ 彳
律luật待đãi從tòng得đắt往vãn徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彷phảng彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận従tùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 徒
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 徒 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).