Chữ Hán Nôm đọc là "đồ"
40 chữ có âm đọc "đồ" trong tiếng Việt: 38 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đồ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đồ"
徒disciple, follower; g…圖Biểu đồ途way, road, path, jour…涂surname; name of cert…塗smear, daub, apply, s…图Biểu đồ啚low, mean屠butcher, slaughter, m…荼thistle, sowthistle; …菟dodder; creeper阇a Buddhist high priest圗Biểu đồ陡steep, sloping; abrup…圕library捈梌瘏ill稌glutinous rice舘a mansion; a building蒤闍tower over city gate鷋図Biểu đồ㭸(same as 梌) the branc…凃mud; surname峹嵞筡跿to jump about酴leaven, yeast; wine𠫠𡇩𡇫𡇴𡈇𡈖𧖳𨢕
Chữ Nôm đọc là "đồ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).