從
tòngHán Việt
tùngHán Việt
tungHán Việt
thungHán Việt · Nôm
tụngHán Việt · Nôm
túngHán Việt
thùngNôm
tuồngNôm
thủngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F9E
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tòng — Hán Việt. Chữ cùng âm "tòng" · âm tiết tòng
- tùng — Hán Việt. Chữ cùng âm "tùng" · âm tiết tùng
- tung — Hán Việt. Chữ cùng âm "tung" · âm tiết tung
- thung — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thung" · âm tiết thung
- tụng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tụng" · âm tiết tụng
- túng — Hán Việt. Chữ cùng âm "túng" · âm tiết túng
- thùng — Nôm. Chữ cùng âm "thùng" · âm tiết thùng
- tuồng — Nôm. Chữ cùng âm "tuồng" · âm tiết tuồng
- thủng — Nôm. Chữ cùng âm "thủng" · âm tiết thủng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 從 theo lối Nôm
thùngĐồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.tuồngNghệ thuật sân khấu cổ, nội dung là những chuyện trung, hiếu, tiết, nghĩa, hình thức là những điệu múa và những điệu hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm.thung"Thung lũng" nói tắt.tụngĐọc một bài kinh.thủngCó chỗ bị rách, bị chọc thành lỗ xuyên qua vật.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
from, by, since, whence, through
Giản thể và phồn thể
Chữ 從 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "tòng"
Chữ khác cũng đọc là "tùng"
Chữ khác cũng đọc là "tung"
Chữ khác cũng đọc là "thung"
Chữ khác cũng đọc là "tụng"
Chữ khác cũng đọc là "túng"
Chữ khác cũng đọc là "thùng"
Chữ khác cũng đọc là "tuồng"
Chữ khác cũng đọc là "thủng"
Chữ cùng bộ 彳
律luật待đãi得đắt往vãn徒đồ徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彷phảng彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận従tùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 從
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 從 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 從 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).