彷
phảngHán Việt
bàngHán Việt
phưởngHán Việt
dươngHán Việt
phẳngNôm
phỏngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F77
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phảng — Hán Việt. Chữ cùng âm "phảng" · âm tiết phảng
- bàng — Hán Việt. Chữ cùng âm "bàng" · âm tiết bàng
- phưởng — Hán Việt. Chữ cùng âm "phưởng"
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- phẳng — Nôm. Chữ cùng âm "phẳng" · âm tiết phẳng
- phỏng — Nôm. Chữ cùng âm "phỏng" · âm tiết phỏng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 彷 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
like, resembling; resemble
Chữ khác cũng đọc là "phảng"
Chữ khác cũng đọc là "bàng"
Chữ khác cũng đọc là "phưởng"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "phẳng"
Chữ khác cũng đọc là "phỏng"
Chữ cùng bộ 彳
律luật待đãi從tòng得đắt往vãn徒đồ徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận従tùng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 彷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 彷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).