Chữ Hán Nôm đọc là "phỏng"
10 chữ có âm đọc "phỏng" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "phỏng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "phỏng"
倣imitate放put, release, free, l…仿imitate, copy; as if訪visit; ask, inquire访visit; ask, inquire㧍(same as 仿) alike; si…㑂(same as 仿) to imitat…㕫(same as 仿 方) to imit…
Chữ Nôm đọc là "phỏng"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).