倣
phỏngHán Việt · Nôm
phảngHán Việt
phóngHán Việt · Nôm
phạngNôm
phổngNôm
phỗngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5023
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phỏng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phỏng" · âm tiết phỏng
- phảng — Hán Việt. Chữ cùng âm "phảng" · âm tiết phảng
- phóng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phóng" · âm tiết phóng
- phạng — Nôm. Chữ cùng âm "phạng" · âm tiết phạng
- phổng — Nôm. Chữ cùng âm "phổng" · âm tiết phổng
- phỗng — Nôm. Chữ cùng âm "phỗng" · âm tiết phỗng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 倣 theo lối Nôm
phóngNhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn.phỏng(Đph) Như Bỏng.phỗngTượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ.phạng(Phương ngữ) như phang.phổngNở to ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
imitate
Chữ khác cũng đọc là "phỏng"
Chữ khác cũng đọc là "phảng"
Chữ khác cũng đọc là "phóng"
Chữ khác cũng đọc là "phạng"
Chữ khác cũng đọc là "phỗng"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 倣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 倣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).