Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phỗng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ôngvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "phông"

"phỗng" là một từ

Danh từ, Động từ. Tượng bằng đất thường đặt đứng hầu ở đền thờ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Cùng vần "ông", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.