phồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "phông"
"phồng" là một từ
Động từ. Căng tròn và to ra. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "phồng" ở sau
thổi phồng(Kng.) . Thêm thắt, nói quá sự thật.bánh phồngBánh làm bằng bột gạo nếp hoặc bột khoai trộn đường, nướng phồng lên, ăn giòn.phập phồngPhồng lên xẹp xuống nhiều lần.
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.