nồng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ôngvần
huyềnthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nông"

"nồng" là một từ

Tính từ, Địa danh. Có vị hăng như vôi tôi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nồng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nồng"

Từ có "nồng" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.