nồng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nông"
"nồng" là một từ
Tính từ, Địa danh. Có vị hăng như vôi tôi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nồng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nồng"
nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.nồng độ(Hóa học) tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.nồng nỗngHoàn toàn trần truồng.nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.nồng nựcNóng bức.nồng hậuNồng nhiệt và thắm thiết.
Từ có "nồng" ở sau
Cùng vần "ông", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.