nồng
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [nəwŋ͡m˨˩] · Huế [nəwŋ͡m˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có vị hăng như vôi tôi.
- Tưởng rằng đá nát thì thôi,.
- Ai ngờ đá nát nung vôi lại nồng. (ca dao)
- Nóng bức.
- Trời nóng.
- Nói rượu mạnh.
- Rượu nồng dê béo.
- Rất thắm thiết, mạnh mẽ.
- Lửa tâm càng dập càng nồng (Truyện Kiều)
- Đầu mày cuối mắt càng nồng tâm yêu (Truyện Kiều)
- Nùng.
- Trung Quốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nồng"
穠nông, nùng, nồng濃nùng, nồng儂nông, nùng, nồng侬nông, nùng, nồng癑nùng, nồng醲nùng, nồng襛nông, nùng, nồng膿nùng, nồng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nồng"
nồng nàn(Mùi vị) Đậm một cách dễ chịu và bốc mạnh lên.mặn nồngBiểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc.nồng độ(Hóa học) tỷ số lượng chất hòa tan chia cho lượng của dung dịch.nồng cháyHăng hái, đầy nhiệt tình.nồng nựcNóng bức.nồng nỗngHoàn toàn trần truồng.nồng hậuNồng nhiệt và thắm thiết.nồng nặcCó mùi rất hăng bốc mạnh lên.giấc nồngGiấc ngủ say.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.