nóng

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ong

Phát âm (IPA): Hà Nội [nawŋ͡m˧˦] · Huế [nawŋ͡m˦˧˥] ~ [nɔŋ˦˧˥] · Sài Gòn [nawŋ͡m˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. có nhiệt độ cao.
    • Bánh mỳ nóng
  2. tính cách bị kích động, dễ có phản ứng bạo lực
    • Ông này rất nóng tính

Câu ví dụ thêm

  • Thực phẩm nhanh hư trong thời tiết nóng.Food decays quickly in hot weather.
  • Thực phẩm nhanh hỏng trong thời tiết nóng.Food decays quickly in hot weather.
  • Trời quá nóng và tôi thấy rất mệt.It's too hot and I'm very tired.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ ~ .

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nóng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh hot · warm
🇨🇳 Tiếng Trung 热 rè · 温暖
🇯🇵 Tiếng Nhật 熱い あつい · 暑い あつい
🇰🇷 Tiếng Hàn 뜨겁다 tteugeopda · 덥다 deopda · 더위 deowi
🇫🇷 Tiếng Pháp chaud
🇩🇪 Tiếng Đức heiß · warm
🇷🇺 Tiếng Nga горячий горя́чий
🇹🇭 Tiếng Thái ร้อน ráwn
🇮🇹 Tiếng Ý caldo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan warm · heet

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có "nóng"

hâm nóngLàm bùng lên trở lại một cách sôi động và mạnh mẽ hơn.nóng lòngCảm thấy khó chịu vì phải đợi lâu.nôn nóngNóng ruột.nóng sốtĐang còn nóng.nóng hổiHãy còn nóng nguyên.nổi nóngTrở nên tức giận, cáu gắt.nóng vộiHấp tấp muốn làm xong ngay, muốn có ngay.nóng bỏngXem đẹp, khiêu gợi, hấp dẫnnong nóngHơi nóng.nóng như Trương PhiRất nóng tính, dễ dàng nổi nóng với những biểu hiện ghê gớm.nóng chảy(Vật lý học) Đổi từ thể rắn sang thể lỏng khi nhiệt độ tăng.nóng nảyCó tính hay cáu gắt.nóng ruột.nóng nực.nóng mắtBốc lên cơn tức giận.giật nóngVay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay.nóng bứcNói trời nóng làm cho khó chịu.máu nóngTính nóng nảy, có nhiệt tình.nóng ănMuốn được ngay.tin nóngBản tin, tin tức quan trọng được nhiều người quan tâm.nóng máuNổi quạu vì điều gì ghê gớm.phạt nóngViệc cảnh sát giao thông xử phạt ngay lập tức khi phát hiện người đi đường có dấu hiệu vi phạm quy định về giao thông, đường bộ.nóng đỏ(Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.nóng tiếtTức giận lắm.nóng đầuNói trẻ em bắt đầu sốt.vũ khí nóngCách gọi chung cho các loại vũ khí khi sử dụng phát ra nhiệt lượng lớn như súng lục, súng ngắn của giang hồ khi thanh toán lẫn nhau.máy làm nónglà cái máy dùng khi trời lạnh.bình nóng lạnhBình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra.nóng bà cốchỉ cái gì đó rất là nóng. Đây là cách nói không nghi thứcsuối nóng phun(Địa lý học) . Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.Kiềng canh nóng thổi rau nguộiTừ chữ "Trừng canh xuy tê" là do rút gọn từ câu "Trừng thang canh nhi xuy lãnh tê" trong Sở từ. ý nói kinh nghiệm xương máu, những tổn thất đã qua mà rút ra bài học cảnh giác.

Cấu tạo âm tiết

nóngâm đầu n · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.