Danh từ
- là cái máy dùng khi trời lạnh.
Cấu tạo âm tiết
| máy | âm đầu m · vần ay · thanh sắc |
| làm | âm đầu l · vần am · thanh huyền |
| nóng | âm đầu n · vần ong · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "máy làm nóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.