Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nóng đỏ

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) Nói một vật sáng chói vì nhiệt độ của nó lên rất cao.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nóngâm đầu n · vần ong · thanh sắc
đỏâm đầu đ · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nóng đỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.