giật nóng

Động từ
Động từ
  1. Vay gấp vì đang rất cần, rồi trả ngay.
    • giật nóng ít tiền

Cấu tạo âm tiết

giậtâm đầu gi · vần ât · thanh nặng
nóngâm đầu n · vần ong · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giật nóng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.