Định nghĩa
- (Địa lý học) . Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.
Cấu tạo âm tiết
| suối | âm đầu s · vần uôi · thanh sắc |
| nóng | âm đầu n · vần ong · thanh sắc |
| phun | âm đầu ph · vần un · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "suối nóng phun" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.