suối nóng phun

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Địa lý học) . Suối có những tia nước sôi phun ra từng đợt và để lại những khoáng chất sau khi chảy và bay hơi.

Cấu tạo âm tiết

suốiâm đầu s · vần uôi · thanh sắc
nóngâm đầu n · vần ong · thanh sắc
phunâm đầu ph · vần un · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "suối nóng phun" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.