lạnh

Tính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần anh

Phát âm (IPA): Hà Nội [lajŋ̟˧˨ʔ] · Huế [lɛɲ˨˩ʔ] · Sài Gòn [lan˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có ít nhiệt độ.

Câu ví dụ

  • Tôi thấy lạnh và khó chịu cả đêm.I felt cold and uneasy all night.
  • Tôi bị ho vì tôi bị cảm lạnh.I have a cough because I caught a cold.
  • Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm.February is the coldest month of the year.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 冷.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lạnh" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cold
🇨🇳 Tiếng Trung 冷 Lěng
🇯🇵 Tiếng Nhật 寒い さむい · 冷たい つめたい
🇰🇷 Tiếng Hàn 춥다 chupda · 차갑다 chagapda · 차다 chada · 추위 chuwi
🇫🇷 Tiếng Pháp froid
🇩🇪 Tiếng Đức kalt
🇷🇺 Tiếng Nga холодный холо́дный · холод хо́лод
🇹🇭 Tiếng Thái เย็น yen · หนาว nǎao
🇮🇹 Tiếng Ý freddo
🇳🇱 Tiếng Hà Lan koud

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "lạnh"

máy lạnhMáy giảm nhiệt độ và điều hòa độ ẩm ở trong một không gian đóng kín (phòng, xe hơi, ...).tủ lạnhTủ có thiết bị làm lạnh để giữ cho các thứ đựng bên trong (thường là thực phẩm) được ở trạng thái không bị hư hỏng trong thời gian đủ dài so với mong muốn.cảm lạnhMột loại bệnh về đường hô hấp do virus gây ra, thường xuất hiện khi tiếp xúc với trời lạnh và mưa.lạnh lùng(Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.nước lạnhNước có nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để làm mát hoặc uống trong thời tiết nóng.lạnh giáLạnh lắm.lạnh buốtLạnh lắm như thấu đến xương.lành lạnhHơi lạnh.hoang lạnhHoang vắng và lạnh lẽo.lạnh nhạtKhông thân mật, không ân cần.môi hở răng lạnh(Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.mùa lạnhMùa đông giá lạnh.giá lạnhRất lạnh, tựa như nước đá (nói khái quát).lạnh lẽoKhông ấm cúng, thiếu thân mật.lạnh tanhRất lạnh, không thấy có một chút tình cảm, hơi ấm hoặc một chút biểu hiện nào của hoạt động con người.làm lạnhXem đóng bănglạnh gáy.ướp lạnhCho vào tủ nước đá hoặc môi trường nước đá để giữ cho khỏi hỏng hoặc để cho thêm ngon.nguội lạnhNguội lắm.phớt lạnhPhớt hẳn, với vẻ rất lạnh lùng.lạnh ngắtLạnh lắm.ớn lạnhCó cảm giác ren rét, sắp sốt.lạnh lạnh.máu lạnhTính thờ ơ đối với mọi việc.lạnh lạnh.lạnh ngườiCó biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.sâm lạnhNước uống được làm từ các loại thảo dược có nguồn gốc Trung Hoa gồm mía lau, rễ tranh, la hán, râu ngô, sâm đất có tác dụng bổ gan thận, giải nhiệt và tăng sức đề kháng.ghẻ lạnhHững hờ, nhạt nhẽo.Thỏ lạnhChỉ mặt trăng, tương truyền trên mặt trăng có con thỏ ngọc giã thuốc trường sinh.lạnh dạĐi ỉa ra nước.điện lạnhLĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc điều hoà không khí.ấm lạnhDo chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.vũ khí lạnhTên gọi chung các vũ khí chuyên dùng để đánh giáp lá cà, để chém (gươm, mã tấu), đâm (lưỡi lê, giáo mác) hoặc vừa đâm vừa chém (dao găm, kiếm ngắn).bình nóng lạnhBình đun nước bằng điện hoặc gas, thường lắp đặt trong nhà tắm, gồm lớp cách nhiệt, bộ phận làm nóng, một đầu cho nước lạnh chảy vào và một đầu cho nước nóng chảy ra.cá lạnh đông câuVí việc làm không ăn thua gì.

Cấu tạo âm tiết

lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.