lạnh người

Tính từ
Tính từ
  1. Có biểu hiện quá sợ đến mức ớn lạnh như máu ngừng lưu thông trong cơ thể.

Cấu tạo âm tiết

lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lạnh người" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.