điện lạnh

Danh từ
Danh từ
  1. Lĩnh vực liên quan đến hoạt động lắp đặt, bảo trì và sửa chữa các hệ thống làm mát hoặc điều hoà không khí.

Cấu tạo âm tiết

điệnâm đầu đ · vần iên · thanh nặng
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "điện lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.