mùa lạnh

Danh từ
Danh từ
  1. Mùa đông giá lạnh.

Câu ví dụ

  • Mùa đông là một mùa lạnh giá.Winter is a cold season.

Cấu tạo âm tiết

mùaâm đầu m · vần ua · thanh huyền
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mùa lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.