Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ớn lạnh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Có cảm giác ren rét, sắp sốt.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ớnâm đầu (không) · vần ơn · thanh sắc
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ớn lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.