ấm lạnh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ Ôn sảnh (Đông ôn hạ sảnh), ngọt bùi do chữ cam chỉ, ý nói làm con phải quạt nồng ấm lạnh và phụng dưỡng những thức ngon lành cho cha mẹ.

Cấu tạo âm tiết

ấmâm đầu (không) · vần âm · thanh sắc
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ấm lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.