môi hở răng lạnh

Cụm từ
Cụm từ
  1. (Nghĩa đen) Hai môi không khép kín sẽ khiến gió lùa vào miệng khiến răng bị lạnh hay tê buốt.
  2. (Nghĩa bóng) Những người thân thuộc phải nhờ cậy và giúp đỡ lẫn nhau, nếu không sẽ tổn hại cho nhau. Ví như môi mất thì răng lạnh, răng mất thì môi móm vào.

Cấu tạo âm tiết

môiâm đầu m · vần ôi · thanh ngang
hởâm đầu h · vần ơ · thanh hỏi
răngâm đầu r · vần ăng · thanh ngang
lạnhâm đầu l · vần anh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "môi hở răng lạnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.