nống

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ông
Danh từ
  1. Cái nong.
    • Nống ngô.
  2. Khuôn, mẫu để đan.
Động từ
  1. Chống lên, đỡ lên.
    • Nống cột nhà.
  2. Làm cho hăng lên.
    • Nống sức.
  3. Nuông chiều.
    • Nống con. Có thể là biến thể của nựng
  4. Mở rộng ra, phát triển ra.
    • Địch nống ra vùng giải phóng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

nốngâm đầu n · vần ông · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.