nống
- Cái nong.
- Nống ngô.
- Khuôn, mẫu để đan.
- Chống lên, đỡ lên.
- Nống cột nhà.
- Làm cho hăng lên.
- Nống sức.
- Nuông chiều.
- Nống con. Có thể là biến thể của nựng
- Mở rộng ra, phát triển ra.
- Địch nống ra vùng giải phóng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nống" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.