nông
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [nəwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nghề làm ruộng.
- Nghề nông.
- Phát triển nông, lâm nghiệp.
- Người làm ruộng.
- Công nông liên minh.
- Con nhà nông.
- Có khoảng cách từ miệng hoặc bề mặt xuống đáy ngắn hơn so với mức bình thường.
- Ao nông.
- Chậu nông lòng.
- Đường cày nông.
- Rễ mạ ăn nông.
- Nông cạn (nói tắt)
- Suy nghĩ còn nông.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "nông"
穠nông, nùng, nồng儂nông, nùng, nồng䢅nông譨nông, nưu, nậu侬nông, nùng, nồng㺜nông, dạng辳nông, xiển農nông, linh齈nông噥nông襛nông, nùng, nồng哝nông农nông儂nông農nông
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | shallow |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 浅 jiān |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 浅い あさい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 얕다 yatda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | peu profond |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ตื้น tûen |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | ondiep |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
nông hay lông?âm đầu n/l · "lông": Bộ phận thường hình sợi, mọc ở ngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.nông hay nôn?âm cuối ng/n · "nôn": (Địa phương) Nóng ruột.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "nông"
nông dânNgười dân làm nghề trồng trọt, cày cấy.nông thônLàng mạc sống bằng sản xuất nông nghiệp, khác với thành thị.nông nghiệpNgành kinh tế quốc dân chuyên trồng trọt và cày cấy để cung cấp thực phẩm cho nhân dân và nguyên liệu cho công nghiệp. Bộ nông nghiệp, cơ quan chính phủ phụ trách lãnh đạo sản xuất nông nghiệp.nông trạiTrại sản xuất nông nghiệp.nông giaNgười lao động sống bằng nghề làm ruộng.nông sảnSản phẩm của nông nghiệp như thóc, gạo, bông, gai.công nôngCông nhân và nông dân (nói gộp)canh nôngViệc làm ruộng.nông trườngNông trường quốc doanh (nói tắt)nông cạn(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.phú nôngNgười có ruộng, nhưng chỉ tự lao động một phần, còn phải thuê mướn người cày cấy.nông nôNgười bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ.An NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.nông choènRất nông, đến mức coi như không đáng kể.nông họcMôn học nghiên cứu phương pháp cải tiến và phát triển nông nghiệp.nông nổiHời hợt, thiếu suy nghĩ, thiếu sâu sắc, chỉ có bề ngoài.lệ nôngNông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.thủy nôngCông tác đào sông máng, đào lạch dẫn nước vào ruộng.nông dượcThuốc bảo vệ thực vật.nông hộGia đình sống bằng nghề nông, được kể là một đơn vị về mặt chính quyền.trung nôngNgười nông dân có ruộng đất, trâu bò, nông cụ tự mình lao động để sống.công nông binhCông nhân, nông dân và binh lính (nói gộp).công nông nghiệpCông nghiệp và nông nghiệp (nói gộp).nông trường quốc doanhCơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.Nông NạiTên một vùng đất phía đông bắc Nam Bộ. Năm 1679, một người Hoa là Trần Thượng Xuyên được chúa Nguyễn cho vào xứ Đồng Nai cư trú. ông đã tập hợp nhiều thương nhân, thợ thủ công người Hoa và Việt đến vùng Cù Lao Phố, còn gọi là Nông Nại Đại Phố hay Đông Phố. Năm 1698, thống xuất Nguyễn Hữu Cảnh vào kinh lược sát nhập Nông Nại vào bản đồ Đàng Trong. Nông Nại nay thuộc thành phố Binông lâmNông nghiệp và lâm nghiệp.nông nhànTiết nghỉ của nhà nông.Vũ NôngMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.nông tangNghề làm ruộng và nghề nuôi tằm.Thanh NôngMột xã H Kim Bôi, tỉnh Hoà Bình, Việt Nam.nông chínhCông việc trông nom và phát triển nông nghiệp (cũ).minh nôngMột chức quan ngày xưa coi việc làm ruộng.Nông TiếnMột xã thuộc thị xã Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.bồ nôngChim cỡ lớn, mỏ to và dài, cổ có bìu đựng mồi kiếm được, sống từng đàn ở bờ sông, bờ biển, thường bắt cá ăn.Nông HạMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.nông giangSông đào để lấy nước tưới ruộng.nông vậnViệc tuyên truyền và tổ chức nông dân đấu tranh và sản xuất.nông hộiTổ chức của nông dân gồm cố nông, bần nông, trung nông, nhằm cải thiện đời sống của nông dân, liên minh với công nhân đấu tranh chống đế quốc phong kiến, địa chủ; đánh đổ chế độ áp bức, tiến tới chủ nghĩa xã hội.nông phốNghề làm ruộng, làm vườn (cũ).Tiến NôngMột xã thuộc huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.