Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nông nô

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [nəwŋ͡m˧˧ no˧˧] · Huế, Sài Gòn [nəwŋ͡m˧˧ now˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người bị áp bức bóc lột nhất trong chế độ phong kiến, bị phụ thuộc vào ruộng đất của phong kiến, địa chủ, bị phong kiến, địa chủ chiếm đoạt sản vật, ngoài ra còn phải làm nhiều công việc tạp dịch phục vụ phong kiến, địa chủ.
    • Chế độ nông nô.
    • Chế độ bóc lột nông nô dưới chế độ phong kiến.
    • Giai cấp nông nô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang
nôâm đầu n · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nông nô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.