Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lệ nông

Danh từ
Danh từ
  1. Nông dân bị lệ thuộc vào chủ nô, thuê ruộng đất của chủ nô, phải gánh vác các thứ thuế vào sưu dịch do chủ nô đặt ra, và do đó trở thành nô lệ của ruộng đất.
    • Địa vị của lệ nông nằm giữa dân tự do và nô lệ, họ là tiền thân của nông nô.

Cấu tạo âm tiết

lệâm đầu l · vần ê · thanh nặng
nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "lệ nông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.