䢅

nôngHán Việt
Có âm Hán Việt U+4885
Bộ thủ
辰 thần số 161
Nét ngoài bộ
6
Tổng số nét
13
Khối Unicode
CJK mở rộng A

Chữ này thuộc khối CJK mở rộng A. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. Bộ thủ Thuyết văn giải tự số 68.
Tính từ
  1. Ban ngày (tương tự 晨).
  2. Sớm, mới mẻ.

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

(interchangeable 晨) daybreak

Chữ khác cũng đọc là "nông"

Chữ cùng bộ 辰

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 䢅

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 䢅 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 䢅 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).