Chữ Hán Nôm đọc là "nông"
17 chữ có âm đọc "nông" trong tiếng Việt: 13 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "nông": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "nông"
農agriculture, farming;…农agriculture, farming;…噥whisper侬I; you; family name儂I; you; family name譨哝whisper穠thick, lush, in clust…襛fine clothes齈cold in the head; cat…䢅Bộ thủ Thuyết văn giả…㺜fierce dog with long …辳agriculture, farming;…
Chữ Nôm đọc là "nông"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).