nông phố

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Nghề làm ruộng, làm vườn (cũ).

Cấu tạo âm tiết

nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang
phốâm đầu ph · vần ô · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nông phố" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.