Danh từ
- Cơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.
- Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng đất đai tại các nông trường quốc doanh.
Cấu tạo âm tiết
| nông | âm đầu n · vần ông · thanh ngang |
| trường | âm đầu tr · vần ương · thanh huyền |
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| doanh | âm đầu d · vần oanh · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "nông trường quốc doanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.