Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nông trường quốc doanh

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ sở sản xuất nông nghiệp thuộc chế độ sở hữu toàn dân, do nhà nước tổ chức và trực tiếp quản lý.
    • Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng đất đai tại các nông trường quốc doanh.

Cấu tạo âm tiết

nôngâm đầu n · vần ông · thanh ngang
trườngâm đầu tr · vần ương · thanh huyền
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
doanhâm đầu d · vần oanh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nông trường quốc doanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.