cạn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːn˧˨ʔ] · Huế [kaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [kaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.
- bể cạn nước
- Sen xa hồ sen khô hồ cạn, Lựu xa đào lựu ngả đào nghiêng.
- Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa.
- vốn liếng cạn sạch
- cạn bầu tâm sự
- nói cho cạn lời
- Lên non mới biết non cao, Lội sông mới biết sông nào cạn sâu.
- (suy nghĩ) hời hợt, không sâu sắc.
- nó là đứa cạn nghĩ
- suy nghĩ hơi cạn
- cạn lòng
- Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước.
- rau muống cạn
- bỏ thuyền lên cạn
- thuyền mắc cạn
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ (HV: ). Cùng gốc với .
Chữ Hán đọc là "cạn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cạn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dried up; shallow |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 浅い あさい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 얕다 yatda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cạn"
nông cạn(Nhận thức) Hời hợt, không biết đào sâu suy nghĩ, không sâu sắc.cạn kiệtCạn sạch, đến mức không còn tìm đâu, lấy đâu ra nữa.khô cạnĐã hết nước.cạn lờiNói hết, bày tỏ hết.cạn khanNghĩa chính là khô, phơi ra, bày ra. Nghĩa rộng.Cửa CạnMột xã thuộc huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.cạn phước(Phật giáo) Điều khiến phước báu của một người dần bị cạn kiệt vì làm việc xấu.mắc cạnNói tàu, thuyền không đi được vì nước quá nông.Bàu CạnMột xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.vượt cạnSinh con, về mặt khó nhọc của người mẹ lúc sinh đẻ.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.cạn tàu ráo mángVí việc cư xử tệ với nhau đến mức chẳng còn chút tình nghĩa gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.