can

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [kaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [kaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  2. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.
    • Can dầu.
    • Can mười lít.
  3. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
Động từ
  1. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.
    • Can thêm một gấu áo.
    • Vải can để may túi.
    • Đường can.
  2. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.
    • Can bản đồ.
  3. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.
    • Hai bên không xô xát vì có người can.
    • Can đám đánh nhau.
  4. (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.
    • Việc ấy chẳng can gì đến anh.
    • Nhà cháy, nhưng người không can gì.
    • Việc phải nói thì nói, can chi mà sợ?
  5. Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả.
    • Can tội lừa đảo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "can"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"can" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái ผู้ต้องหา phûu-tâwng-hǎa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "can"

can thiệpDự vào việc của người khác nhằm tác động đến theo mục đích nào đó.can đảmCó sức mạnh tinh thần để không sợ nguy hiểm, đau khổ.giấy canLoại giấy trong mờ.liên canDính dáng với vụ phạm pháp ở mức không nghiêm trọng.can chiMười hàng can và mười hai hàng chi.can trường.bị canBị can là người có hành vi vi phạm pháp luật hình sự và đã bị quyết định khởi tố hình sự về hành vi vi phạm đó bởi các cơ quan có thẩm quyền tiến hành theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự.thập canMười ngôi thiên can, là.can liênDính dáng đến, liên luỵ vào.can ánPhạm vào tội trạng, bị kết án.trung canGan của người trung trực. Câu thơ ý nói.can ngănCan không để cho làm (nói khái quát).can phạmPhạm tội trạng gì, theo luật định.khuyên canBảo ban, can ngăn không nên để phạm những sai lầm.nghi canCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.can quaChiến tranh.can nhiễuHiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..tương canCó quan hệ qua lại.đề canMiếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vậtvô canChẳng dính dáng gì đến mình.lan canHàng chấn song bằng gỗ, bằng sắt, ở trước thềm nhà, sân gác, hai bên cầu.Y CanMột xã thuộc huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.can khươngThân và rễ của củ gừng phơi khô làm thuốc.đương canPhạm nhân.can dựDự phần việc gì.tâm canLòng dạ, đáy lòng.Châu CanMột xã thuộc huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.can gián(cũ) Khuyên can người trên.

Cấu tạo âm tiết

canâm đầu c · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "can" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.