Định nghĩa
- Gan của người trung trực. Câu thơ ý nói.
- Mai.
- Bá.
- Cao được tin thăng chức gián quan mà trong triều đang có bọn gian thần.
- Lư.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung can" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.