"can" hay "canh"?

Cả hai đều đúng chính tả, nhưng nghĩa khác nhau — hai chữ chỉ khác ở âm cuối n/nh. Chọn chữ theo nghĩa bạn muốn nói:

can

Danh từ
  1. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  2. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.
    • Can dầu.
  3. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tự là giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.
Động từ
  1. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.
    • Can thêm một gấu áo.
  2. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.
    • Can bản đồ.
  3. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.
    • Hai bên không xô xát vì có người can.
  4. (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.
    • Việc ấy chẳng can gì đến anh.

Hay gặp trong: can thiệp, can đảm, giấy can, can chi, can trường, thập can, can liên, nghi can, can qua, tương can

Xem đủ "can" →

canh

Danh từ
  1. Món ăn nấu bằng rau, có nhiều nước, dùng để chan cơm mà ăn.
    • Cơm nóng canh sốt.
  2. Sợi ngang trên khung cửi, phân biệt với sợi dọc là chỉ.
    • Canh tơ chỉ vải.
  3. Khoảng thời gian bằng một phần năm của đêm, thay đổi theo mùa, được coi là đơn vị thời gian ban đêm ở Việt Nam ngày xưa.
    • Đêm năm canh.
  4. Từng đơn vị riêng lẻ trong những buổi đánh bạc.
    • Canh bạc gặp hồi đen.
Động từ
  1. Thường trực trông coi, xem xét để phòng ngừa sự bất trắc.
    • Canh kho.
  2. Chưng, nấu cho đặc, bằng cách cho nhỏ lửa.
    • Canh thuốc.

Hay gặp trong: canh cải, canh nông, cầm canh, đồng canh, quảng canh, xen canh, vân canh, canh phòng, canh khuya, nguyên canh

Xem đủ "canh" →

Mẹo nhớ: âm cuối n/nh

Nghĩa theo Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0). Mẹo nhớ do Wiki Ngôn Ngữ biên soạn — đó là xu hướng giúp đoán, gặp từ lạ hãy tra nghĩa.