杆
cánHán Việt · Nôm
canHán Việt · Nôm
hãnHán Việt
cảnHán Việt · Nôm
cănNôm
cầnNôm
cơnâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6746
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cán" · âm tiết cán
- can — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "can" · âm tiết can
- hãn — Hán Việt. Chữ cùng âm "hãn" · âm tiết hãn
- cản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cản" · âm tiết cản
- căn — Nôm. Chữ cùng âm "căn" · âm tiết căn
- cần — Nôm. Chữ cùng âm "cần" · âm tiết cần
- cơn — âm Việt. Chữ cùng âm "cơn" · âm tiết cơn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 杆 theo lối Nôm
cần(Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấy ở chỗ lầy, dùng nấu canh.canGậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.cănNhà nhỏ lắm.cánBộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài.cảnNgăn lại, chặn lại, không cho tiếp tục vận động.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pole; shaft of spear
Giản thể và phồn thể
Chữ 杆 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "cán"
Chữ khác cũng đọc là "can"
Chữ khác cũng đọc là "hãn"
Chữ khác cũng đọc là "cản"
Chữ khác cũng đọc là "căn"
Chữ khác cũng đọc là "cần"
Chữ khác cũng đọc là "cơn"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 杆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 杆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).