Chữ Hán Nôm đọc là "cản"
9 chữ có âm đọc "cản" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cản": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cản"
趕pursue, follow; expel…杆pole; shaft of spear赶pursue, follow; expel…稈stalk of grain; straw扞ward off, withstand, …桿pole; stick; club; po…
Chữ Nôm đọc là "cản"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).