Chữ Hán Nôm đọc là "cảnh"
30 chữ có âm đọc "cảnh" trong tiếng Việt: 26 chữ có âm Hán Việt, 4 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cảnh": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cảnh"
景scenery, view; condit…梗stem of flower, branc…竟finally, after all, a…境boundary, frontier; a…警guard, watch; alert, …哽choke (with grief)埂ditches for irrigatio…頸neck, throat憬rouse, awaken; become…耿bright, shining; have…颈neck, throat儆warn; warning擏(Cant.) to guard agai…炅brilliance焸熲bright綆well rope頚neck, throat䋁(ancient form 綆) a ro…䜘(same as 警) to guard;…幜煚fire璟luster of gem绠well rope郱顈
Chữ Nôm đọc là "cảnh"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).