Chữ Hán Nôm đọc là "cấm"
10 chữ có âm đọc "cấm" trong tiếng Việt: 9 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cấm": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cấm"
禁restrict, prohibit, f…唫to hum, to intone, et…噤close; be silent, be …㯲a wooden (bamboo) fra…紟a sash; to tie僸妗wife of mother's brot…搇to press down with th…𪚬
Chữ Nôm đọc là "cấm"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).