禁
cấmHán Việt · Nôm
câmHán Việt · Nôm
bấmNôm
quắmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7981
- Bộ thủ
- 示 số 113
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cấm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cấm" · âm tiết cấm
- câm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "câm" · âm tiết câm
- bấm — Nôm. Chữ cùng âm "bấm" · âm tiết bấm
- quắm — Nôm. Chữ cùng âm "quắm" · âm tiết quắm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 禁 theo lối Nôm
câmCó tật mất khả năng nói.cấmKhông cho phép làm việc gì đó hoặc không cho phép tồn tại.bấmẤn đầu ngón tay hoặc móng tay, hay đầu ngón chân xuống vật gì.quắmNói dao to có mũi cong.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
restrict, prohibit, forbid
Chữ khác cũng đọc là "cấm"
Chữ khác cũng đọc là "câm"
Chữ khác cũng đọc là "bấm"
Chữ khác cũng đọc là "quắm"
Chữ cùng bộ 示
禮lễ礼lễ祝chúc社xã福phúc視thị禍hoạ神thần票phiếu祖tổ禀bẩm示kì祚tộ祭tế祿lộc𥙪rưỡi禱đảo祥tường禦ngự祕bí祠từ视thị祈kỳ祀tự𥘑vạ祆hiên祘toán𥘶rẽ𥘷trẻ𥙩lấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 禁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 禁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 禁 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).