禀
bẩmHán Việt · Nôm
lẫmHán Việt · Nôm
bằngHán Việt
lắmNôm
bặmNôm
sấmNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7980
- Bộ thủ
- 示 số 113
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bẩm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bẩm" · âm tiết bẩm
- lẫm — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lẫm" · âm tiết lẫm
- bằng — Hán Việt. Chữ cùng âm "bằng" · âm tiết bằng
- lắm — Nôm. Chữ cùng âm "lắm" · âm tiết lắm
- bặm — Nôm. Chữ cùng âm "bặm" · âm tiết bặm
- sấm — Nôm. Chữ cùng âm "sấm" · âm tiết sấm
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Trình, thưa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 禀 theo lối Nôm
sấmTiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.bẩmTrình thưa một việc gì với cấp trên.lắmĐạt mức độ cao hơn bình thường.lẫmNhà chứa thóc.bặmMím lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
report to, petition
Giản thể và phồn thể
Chữ 禀 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "bẩm"
Chữ khác cũng đọc là "lẫm"
Chữ khác cũng đọc là "bằng"
Chữ khác cũng đọc là "lắm"
Chữ khác cũng đọc là "bặm"
Chữ khác cũng đọc là "sấm"
Chữ cùng bộ 示
禮lễ礼lễ祝chúc禁cấm社xã福phúc視thị禍hoạ神thần票phiếu祖tổ示kì祚tộ祭tế祿lộc𥙪rưỡi禱đảo祥tường禦ngự祕bí祠từ视thị祈kỳ祀tự𥘑vạ祆hiên祘toán𥘶rẽ𥘷trẻ𥙩lấy
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 禀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 禀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 禀 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).