lẫm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
âmvần
ngãthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "lâm"

"lẫm" là một từ

Danh từ. Nhà chứa thóc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lẫm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lẫm"

Từ có "lẫm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.