Chữ Hán Nôm đọc là "bằng"
25 chữ có âm đọc "bằng" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bằng": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bằng"
朋Bạn, bạn bè棚tent, awning; booth; …凭lean on, depend on, r…憑lean on, depend on, r…禀Trình, thưa甭there is no need蹦hop, leap, jump; brig…淜roar of dashing waves鵬fabulous bird of enor…伻Người đưa tin, sứ giả凫(Động vật học) Mòng k…冯surname; gallop; by d…堋bury馮surname; gallop; by d…鬅unkempt hair; loose; …鹏fabulous bird of enor…硼(Hoá học) Bo倗傰凴to rely on, depend on…弸a bow stretched to th…慿
Chữ Nôm đọc là "bằng"
Chữ có âm Việt "bằng" (Unihan, chưa phân loại)
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).