浪
lăngNôm
rặngNôm
rangNôm
lángNôm
lảngNôm
lặngNôm
rằngNôm
trảngNôm
sángNôm
bằngNôm
Chữ Nôm U+6D6A
- Bộ thủ
- 水 thuỷ số 85
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lăng — Nôm. Chữ cùng âm "lăng" · âm tiết lăng
- rặng — Nôm. Chữ cùng âm "rặng" · âm tiết rặng
- rang — Nôm. Chữ cùng âm "rang" · âm tiết rang
- láng — Nôm. Chữ cùng âm "láng" · âm tiết láng
- lảng — Nôm. Chữ cùng âm "lảng" · âm tiết lảng
- lặng — Nôm. Chữ cùng âm "lặng" · âm tiết lặng
- rằng — Nôm. Chữ cùng âm "rằng" · âm tiết rằng
- trảng — Nôm. Chữ cùng âm "trảng" · âm tiết trảng
- sáng — Nôm. Chữ cùng âm "sáng" · âm tiết sáng
- bằng — Nôm. Chữ cùng âm "bằng" · âm tiết bằng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 浪 theo lối Nôm
bằngLoài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.sáng(Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.lángVải nhẵn bóng.lăngCông trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân.rằngNói.lảngLẩn đi, tránh đi, không muốn cho người khác thấy.lặng(Hoặc đg.) .rangLàm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.trảng(Đph) .rặngDãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wave; wasteful, reckless
Chữ khác cũng đọc là "lăng"
Chữ khác cũng đọc là "rặng"
Chữ khác cũng đọc là "rang"
Chữ khác cũng đọc là "láng"
Chữ khác cũng đọc là "lảng"
Chữ khác cũng đọc là "lặng"
Chữ khác cũng đọc là "rằng"
Chữ khác cũng đọc là "sáng"
Chữ khác cũng đọc là "bằng"
Chữ cùng bộ 水
演diễn漫man沈thẩm泥nê深thâm派phái油du洡giội浸tẩm滅diệt洗tẩy温ôn水thuỷ淋lâm永vĩnh汽hất沒một注chú淬tôi清thanh沙sa泡bào洞đỗng消tiêu滿mãn池trì𣳔dòng淶lai活hoạt淡đạm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 浪
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 浪 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).