bằng

Danh từGiới từTính từĐộng từPhó từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓaŋ˨˩] · Huế [ʔɓaŋ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Loài chim lớn, có sức bay xa, theo truyền thuyết.
    • Cánh chim bằng chín vạn vẫn chờ mong (Tản Đà)
  2. Giấy cấp cho người thi đỗ.
    • Bằng tốt nghiệp
  3. Giấy khen người có công lao.
    • Bằng danh dự.
  4. Cái dựa vào để làm tin.
    • Có giấy làm bằng.
Giới từ
  1. Với vật liệu gì.
    • Nồi bằng nhôm
  2. Với phương tiện gì.
    • Giết nhau bằng cái âu sầu, độc chưa (Cung oán ngâm khúc)
  3. Cho đến kết quả.
    • Làm bằng được.
Tính từ
  1. Có thanh không hoặc thanh huyền.
    • Ba và bà là vần bằng.
  2. Phẳng, không lồi lõm.
    • Đất bằng bỗng rắc chông gai. (ca dao)
  3. Nếu; Ví như.
    • Bằng nay bốn bể không nhà, theo càng thêm bận, biết là đi đâu (Truyện Kiều)
    • Bằng nay chịu tiếng vương thần, thênh thang đường cái thanh vân, hẹp gì (Truyện Kiều)
Động từ
  1. Dựa vào, căn cứ vào.
    • Anh bằng vào đâu mà phán đoán như thế?.
  2. Có cùng lượng, cùng kích thước hoặc cùng giá trị.
    • Một cân ta bằng
  3. Gam; Chữ tâm kia mới bằng ba chữ tài (K).
Phó từ
  1. Như nhau.
    • Hai chị em cao bằng nhau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "bằng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bằng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh by · equal · by; with; equal to
🇨🇳 Tiếng Trung 凭 píng · 等于 děng yú
🇯🇵 Tiếng Nhật イコール
🇰🇷 Tiếng Hàn 만큼 mankeum
🇫🇷 Tiếng Pháp en · égaler
🇩🇪 Tiếng Đức aus
🇹🇭 Tiếng Thái ด้วย dûai · เท่า thâo · เท่ากับ thâo-kàp
🇮🇹 Tiếng Ý con

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bằng"

công bằngTheo đúng lẽ phải, không thiên vị.cân bằngTrạng thái.bằng phẳngCó độ cao bằng nhau, không gồ ghề, không nhấp nhô.bằng chứngCái để chứng minh cho điều gì đó là đúng, là có thật.thăng bằngThế của vật hay thân thể giữ được không bị đổ.bằng cấpVăn bằng cấp cho người học hành đã thi đỗ (nói khái quát).bằng nhauKhông hơn, không kém.mặt bằngKhu đất dùng để xây dựng.san bằngLàm cho phẳng.Cao Bằngthuộc vùng Đông Bắc bộ.làm bằngĐể chứng thực một điều gì.bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.Bằng CảMột xã thuộc huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam.chạy bằng cơmChạy bằng sức mạnh cơ bắp hoặc khả năng từ 5 giác quan của con người; chạy theo cách/bằng sức thủ công.văn bằngGiấy chứng nhận là đã thi đỗ.bằng cớMột vật hay hành động cụ thể chứng tỏ một cái gì đó.bằng lòngTrong lòng cho là ổn, là được.cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.thân bằngNgười thân thuộc và bè bạn.đồng bằngVùng đất có tỉ lệ nhấp nhô rất thấp, thường là nơi nhận nước từ núi và dẫn ra biển.cầu thăng bằng(Thể dục dụng cụ) Một dụng cụ thể dục của nữ trong thể dục dụng cụ, gồm một đòn dài nằm trên giá đỡ.đồng bằng sông Cửu LongLà vùng cực nam của Việt Nam.bằng vaiNgang hàng với nhau về quan hệ thứ bậc trong họ hàng.dấu bằngKý hiệu toán học để biểu thị hai giá trị hoặc biểu thức bằng nhau.chi bằngKhông có gì bằng, hơn hết cả.coi trời bằng vungLiều lĩnh, chủ quan, coi thường tất cả.tân bằngKhách và bạn.nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, ngàn dặm chơi vơi...".vi bằngVăn bản ghi nhận sự việc có thật do thừa phát lại trực tiếp chứng kiến.nhược bằngNếu như.bằng khoánGiấy tờ chứng nhận quyền sử dụng do cơ quan có thẩm quyền thuộc chế độ cũ cấp cho người dân.ví bằng(Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.bất bằngTrái lẽ công bằng, trái với công lí.cào bằngKhông phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém.sao bằngKhông thể sánh được với.bằng cứ.coi người bằng nửa con mắtChê kẻ khinh người.cầm bằngTổ hợp dùng để nêu một giả thiết, coi đó là khả năng hoặc trường hợp xấu nhất đành phải chấp nhận; cứ kể như, cứ coi như là.Bằng DoãnMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Sơn BằngMột xã thuộc huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.