ví bằng

Tiền tố

Phát âm (IPA): Hà Nội [vi˧˦ ʔɓaŋ˨˩] · Huế [vɪj˨˩˦ ʔɓaŋ˦˩] · Sài Gòn [vɪj˦˥ ʔɓaŋ˨˩] ~ [jɪj˦˥ ʔɓaŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tiền tố
  1. (Văn chương, ít dùng) Tổ hợp dùng để nêu một giả thiết hoặc một điều kiện nhằm nói rõ cái gì sẽ xảy ra đối với trường hợp vừa được nói đến.
    • Ví bằng thú thật cùng ta, Cũng dung kẻ dưới mới là lượng trên. ([[w:Truyện Kiều

Cấu tạo âm tiết

víâm đầu v · vần i · thanh sắc
bằngâm đầu b · vần ăng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ví bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.