Danh từ
- (Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.
"cây cân bằng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | balanced tree · balanced · binary tree · self-balancing · binary search tree · height-balanced |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | árbol · binario · búsqueda · auto-balanceable · equilibrado |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cây | âm đầu c · vần ây · thanh ngang |
| cân | âm đầu c · vần ân · thanh ngang |
| bằng | âm đầu b · vần ăng · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "cây cân bằng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.