cân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cân"
"cân" là một từ
Danh từ, Động từ, Tính từ. Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cân"
cân bằngTrạng thái.cân đốiHợp lí, hài hoà giữa các phần khác nhau.cân đong đo đếmNgười ưa tính toán.cân nãoCó tác động đến tinh thần.cân bànCân có mặt bằng trên đó đặt vật nặng để cân.cân xứngCân đối, phù hợp giữa các phần khác nhau trong tổng thể.
Từ có "cân" ở sau
cây cân bằng(Lý thuyết đồ thị) cây nhị phân tìm kiếm, hai nhánh con trái và phải có chiều cao chênh nhau không quá một mức.kẻ tám lạng, người nửa cânHai bên tương đương, không ai kém ai.cầm cân nảy mực(người có trách nhiệm, nghĩa vụ) đảm bảo gìn giữ cho sự đúng đắn và công bằng.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.lên cânNói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh.đòn cânThanh gỗ hình tròn, đầu có móc, phần trên có chia phân, dùng để cân.sà cân(Ngôn ngữ mạng, nói lái) Cần sa.cầm cân nẩy mựcxem cầm cân nảy mựcđai cânGiải buộc và khăn. chỉ người làm quan, việc làm quan.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.